常常來訪者
thường thường lai phóng giả
Hán Việt: thường thường lai phóng giả · Pinyin: cháng cháng lái fǎng zhě
Tổng quan
người hay lui tới (nơi nào); người năng đi lại giao du (với ai)
Cấu tạo: 常 (thường) + 常 (thường) + 來 (lai) + 訪 (phóng) + 者 (giả)
Nghĩa
Việt
- Cihui người hay lui tới (nơi nào); người năng đi lại giao du (với ai)