常常禱告的

thường thường đảo cáo đích

Hán Việt: thường thường đảo cáo đích

Tổng quan

sùng tín; hay cầu nguyện, thích cầu nguyện

Cấu tạo: (thường) + (thường) + (đảo) + (cáo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sùng tín; hay cầu nguyện, thích cầu nguyện