常態分班

cháng tài fēn bān thường thái phân ban

Hán Việt: thường thái phân ban · Pinyin: cháng tài fēn bān

Tổng quan

(Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp

Cấu tạo: (thường) + (thái) + (phân) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不按學生能力高低區分,而採用混合編班的制度,班內學生能力呈常態分配,班與班之間程度相當。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) grouping of students into classes of mixed ability
  • Cihui (Tw) grouping of students into classes of mixed ability