常用词汇

thường dụng từ vị

Hán Việt: thường dụng từ vị

Tổng quan

Cấu tạo: 常 (thường) + 用 (dụng) + 詞 (từ) + 彙 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 từ vựng thông dụng
  • Biên soạn 常用詞彙 hángyòng cíhuì n. <lg.> 1. commonly used vocabulary 2. active lexicon 3. minimum vocabulary

Eng

  • Cihui 常用詞彙 hángyòng cíhuì n. <lg.> 1. commonly used vocabulary 2. active lexicon 3. minimum vocabulary

Từ liên quan

Gần nghĩa

常用对数 · 常用對數 · 词汇分解 · 词汇判断 · 词汇手册 · 词汇通路 · 常用品 · 常用字