常规潜艇

thường quy tiềm đĩnh

Hán Việt: thường quy tiềm đĩnh

Tổng quan

cá nước ngọt, có màu sắc rực rỡ thường nuôi ở hồ nhân tạo

Cấu tạo: 常 (thường) + 規 (quy) + 潛 (tiềm) + 艇 (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàu ngầm thông thường
  • Tần suất từ cá nước ngọt, có màu sắc rực rỡ thường nuôi ở hồ nhân tạo

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi guppy

Eng

  • Tần suất từ guppy

Từ liên quan

Gần nghĩa

常規戰爭 · 常规内存 · 常规战争 · 常规检查 · 常规武器 · 常規化 · 常规的 · 常规赛