帮狗吃食

bang cẩu cật thực

Hán Việt: bang cẩu cật thực

Tổng quan

Cấu tạo: (bang) + (cẩu) + (cật) + (thực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幫助惡人做壞事。比喻助紂為虐。如:「他竟然幫狗吃食,欺壓同胞。」也作「幫虎吃食」。