帮闲钻懒

bang nhàn toản lại

Hán Việt: bang nhàn toản lại

Tổng quan

Cấu tạo: (bang) + (nhàn) + (toản) + (lại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎合、湊熱鬧。元.孫仲章《勘頭巾》第一折:「你沒事哏,沒事村,則你那幫閑鑽懶腌身分;到官中也不索取詞因。」元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「直待我拄著拐幫閒鑽懶,縫合脣送暖偷寒。」也作「幫懶鑽閑」、「鑽懶幫閑」。