乾井先竭
kiền tỉnh tiên kiệt
Hán Việt: kiền tỉnh tiên kiệt · Pinyin: gān jǐng xiān jié
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甘:甜;竭:尽。甜水井先干涸。比喻有才能的人受累多而往往早衰。
Hán Việt: kiền tỉnh tiên kiệt · Pinyin: gān jǐng xiān jié