干休
kiền hưu
Hán Việt: kiền hưu · Pinyin: gān xiū
Tổng quan
để mọi việc yên
Nghĩa
Việt
- Cihui để mọi việc yên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罷休、罷手、放棄。《老殘遊記》第一五回:「你不賠我,看我同你干休嗎?」也作「甘休」。
Eng
- CC-CEDICT to let matters rest
- Cihui to let matters rest