干卿何事
kiền khanh hà sự
Hán Việt: kiền khanh hà sự · Pinyin: gān qīng hé shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與你有何相關,指多管閒事。語出宋.馬令《南唐書.卷二一.黨與傳下.馮延巳傳》:「吹皺一池春水,干卿何事?」也作「干卿底事」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干:关涉。管你什么事?常用于讥笑人爱管闲事。
Eng
- Cihui 干卿何事 ānqīnghéshì f.e. What has this to do with you?