干名犯义 kiền danh phạm nghĩa Hán Việt: kiền danh phạm nghĩa Tổng quan Cấu tạo: 干 (kiền) + 名 (danh) + 犯 (phạm) + 义 (nghĩa)Hán Việtkiền danh phạm nghĩaCấu tạo干 + 名 + 犯 + 义 · kiền + danh + phạm + nghĩa nghĩa thành phần: kiền + danh + phạm + nghĩa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 違背世俗禮教,冒犯公義。清.顧炎武《日知錄.卷一三.清議》:「凡十惡、姦盜詐偽、干名犯義,有傷風俗及犯贓至徒者,書其名于申明亭,以示懲戒。」