幹名採譽
cán danh thải dự
Hán Việt: cán danh thải dự · Pinyin: gān míng cǎi yù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干:求;采:取。用不正当的手段谋取名誉。
- Tân Hoa Tự Điển 干求;采取。用不正当的手段谋取名誉。
Eng
- Cihui 干名采譽 ānmíngcǎiyù f.e. seek publicity