干擾

gān rǎo kiền nhiễu

Hán Việt: kiền nhiễu · Pinyin: gān rǎo

Tổng quan

làm phiền | can thiệp | nhiễu loạn | nhiễu (vật lý)

Cấu tạo: (kiền) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm phiền | can thiệp | nhiễu loạn | nhiễu (vật lý)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擾亂、打擾。如:「請把音量轉小,以免干擾他人。」 2.因外來或內生的電磁場或電波使電氣設備受到擾亂的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扰乱;打扰他正在备课,我不便去~他; 妨碍无线电设备正常接收信号的电磁振荡。主要由接收设备附近的电气装置引起。日光、磁暴等天文、气象上的变化也会引起干扰。
  • Tân Hoa Tự Điển ①扰乱;打扰他正在备课,我不便去~他。②妨碍无线电设备正常接收信号的电磁振荡。主要由接收设备附近的电气装置引起。日光、磁暴等天文、气象上的变化也会引起干扰。

Eng

  • CC-CEDICT to disturb|to interfere|perturbation|interference (physics)
  • Cihui to disturb; to interfere; perturbation; interference (physics)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

协助 · 帮助 · 辅助