辅助

fǔ zhùphụ trợ

Hán Việt: phụ trợ · Pinyin: fǔ zhù

Tổng quan

phụ trợ; giúp; giúp đỡ. 多加輔助 tăng cường giúp đỡ; phụ; giúp. 輔助勞動 lao động phụ 輔助人員 nhân viên phụ; nhân viên giúp việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

从旁帮助:多加~, 派一个助手~你工作; 属性词。辅助性的; 非主要的:~劳动, ~人员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

輔佑襄助。《西遊記》第一○回:「何以壯觀水府,何以躍浪翻波,輔助大王威力。」

Cấu tạo: 輔 (phụ) + 助 (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. assist from the sidelines

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輔佑襄助。《西遊記》第一○回:「何以壯觀水府,何以躍浪翻波,輔助大王威力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从旁帮助:多加~, 派一个助手~你工作; 属性词。辅助性的; 非主要的:~劳动, ~人员。

Eng

  • Cihui to assist; to aid; supplementary; auxiliary

Đức

  • Handedict helfen, unterstützen

other

  • Nguồn khác Như Phụ tá 輔佐

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

协助 · 帮助 · 扶助 · 补助

Từ trái nghĩa

干扰