干旱
kiền hạn
Hán Việt: kiền hạn · Pinyin: gān hàn
Tổng quan
Hán Việt: KIỀN, CÀN HÁN khô hạn; hạn hán
因降水不足而土壤、气候干燥。
因降雨量過少或水源不足,導致土壤、氣候太過乾燥。《西遊記》第三七回:「天年乾旱,草子不生,民皆饑死,甚是傷情。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khô hạn; hạn hán。因降水不足而土壤、氣候乾燥。
- Cihui khô cằn
- Biên soạn arid; dry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因降雨量過少或水源不足,導致土壤、氣候太過乾燥。《西遊記》第三七回:「天年乾旱,草子不生,民皆饑死,甚是傷情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因降水不足而土壤、气候干燥。
- Kaggle Zh-Vi aridity
Eng
- Cihui drought; arid; dry
Đức
- Handedict Dürre, Trockenheit
- Handedict dürr, trocken