乾柴烈火
kiền sài liệt hỏa
Hán Việt: kiền sài liệt hỏa · Pinyin: gān chái liè huǒ
Tổng quan
củi khô lửa bốc: lửa gần rơm
Nghĩa
Việt
- Cihui củi khô lửa bốc: lửa gần rơm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容男女之间强烈情欲要求,多用于不正当的男女关系。也形容情绪高涨。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻一触即发的形势,也比喻情欲正盛的男女。
Eng
- Cihui 乾柴烈火 āncháilièhuǒ id. 1. close to the point of ignition (of things/events/love) 2. a man and a woman burning with passion 3. a single spark will start a big fire