干涉現象

gān shè xiàn xiàng kiền thiệp hiện tượng

Hán Việt: kiền thiệp hiện tượng · Pinyin: gān shè xiàn xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiền) + (thiệp) + (hiện) + (tượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个或两个以上的波相遇时,在一定情况下会相互影响,这种现象叫干涉现象。声波﹑光波和其他电磁波等都有此现象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两个或两个以上的波相遇时,在一定情况下会相互影响,这种现象叫干涉现象。声波﹑光波和其他电磁波等都有此现象。

Eng

  • Cihui 干涉現象 ānshè xiànxiàng n. 1. <phy.> interference 2. interference; intervention