干瘦

gān shòukiền sấu

Hán Việt: kiền sấu · Pinyin: gān shòu

Tổng quan

Hán Việt: KIỀN, CÀN SẤU gầy; gầy đét; gầy nhom; gầy còm; gầy giơ xương

新华 · Tân Hoa Đại lục

瘦而干瘪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

缺乏脂肪,身形削瘦。如:「他總是一副乾瘦的樣子。」

Cấu tạo: 乾 (kiền) + 瘦 (sấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khô héo
  • Tần suất từ can sấu/cán sấu/hàn sấu/kiền sấu: gầy/gầy đét/gầy nhom/gầy còm/gầy giơ xương; gầy đét; gầy nhom; gầy còm; gầy giơ xương
  • Biên soạn 乾瘦 gānshòu s.v. skinny; bony

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺乏脂肪,身形削瘦。如:「他總是一副乾瘦的樣子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘦而干瘪。

Eng

  • Cihui wizened; skinny and shriveled
  • Tần suất từ 乾瘦 gānshòu s.v. skinny; bony

Đức

  • Handedict ausgezehrt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

憔悴

Từ trái nghĩa

丰润