丰润

fēng rùnphong nhuận

Hán Việt: phong nhuận · Pinyin: fēng rùn

Tổng quan

nở nang (bắp thịt); phúng phính. 兩頰豐潤 hai má phúng phính

新华 · Tân Hoa Đại lục

(肌肤等)丰满滋润:两颊~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

豐美潤澤。如:「 剛出生的姪子,臉形 豐潤、眼神晶亮,甚是可愛。」

Cấu tạo: 豐 (phong) + 潤 (nhuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Fengrun của thành phố Đường Sơn 唐山市, Hà Bắc
  • Biên soạn 1. plump and smooth-skinned 2. abundant; affluent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐美潤澤。如:「 剛出生的姪子,臉形 豐潤、眼神晶亮,甚是可愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (肌肤等)丰满滋润:两颊~。

Eng

  • Cihui see 豐潤區; 丰润区

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰满

Từ trái nghĩa

干瘦 · 干瘪 · 憔悴