干的好事
kiền đích hảo sự
Hán Việt: kiền đích hảo sự
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 việc xấu
- Biên soạn v.p. 1. See what you have done! 2. How did you dare to do such a thing?!
Eng
- Cihui 幹的好事 àn de hǎoshì v.p. 1. See what you have done! 2. How did you dare to do such a thing?!