乾草種子

kiền thảo chủng tử

Hán Việt: kiền thảo chủng tử

Tổng quan

hạt cỏ, vụn cỏ khô (bám vào người, quần áo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người quê mùa cục mịch

Cấu tạo: (kiền) + (thảo) + (chủng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạt cỏ, vụn cỏ khô (bám vào người, quần áo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người quê mùa cục mịch