干雲蔽日

kiền vân tế nhật

Hán Việt: kiền vân tế nhật

Tổng quan

TẾ NHẬT cao vòi vọi; cao chọc trời; cao ngút trời; cao ngất trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

干:冲; 蔽:遮挡。冲上云霄,挡住太阳。形容树木或建筑物高大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容樹木或建築物高大。《後漢書.卷三七.丁鴻傳》:「干雲蔽日之木,起於蔥青。」

Cấu tạo: 干 (kiền) + 云 (vân) + 蔽 (tế) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cao lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容樹木或建築物高大。《後漢書.卷三七.丁鴻傳》:「干雲蔽日之木,起於蔥青。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

干云蔽日 · 蔽日干云 · 蔽日遮天