平反

píng fǎn bình phản

Hán Việt: bình phản · Pinyin: píng fǎn

Tổng quan

khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai) | phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan) ét lại một vụ án oan ức để cải án. bình phản bình phản ☆Xét lại một vụ án oan ức để cải án.

Cấu tạo: (bình) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai) | phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan) ét lại một vụ án oan ức để cải án. bình phản bình phản ☆Xét lại một vụ án oan ức để cải án.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推翻錯判,洗雪冤情。《漢書.卷三六.楚元王傳》:「每行京兆尹事,多所平反罪人。」《清史稿.卷二七三.郎廷佐列傳》:「擢江西贛州知府,平反冤獄,居官有聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把判错的案件或做错的政治结论改正过来:~昭雪|~冤案。

Eng

  • CC-CEDICT to redress (an injustice); to rehabilitate (sb whose reputation was unjustly sullied)
  • Cihui to redress (an injustice); to rehabilitate (sb whose reputation was unjustly sullied)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

昭雪 · 雪冤