平反

píng fǎnbình phản

Hán Việt: bình phản · Pinyin: píng fǎn

Tổng quan

sửa lại án xử sai; sửa lại kết luận sai

新华 · Tân Hoa Đại lục

把判错的案件或做错的政治结论改正过来:~昭雪, ~冤案。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

推翻錯判,洗雪冤情。《漢書.卷三六.楚元王傳》:「每行京兆尹事,多所平反罪人。」《清史稿.卷二七三.郎廷佐列傳》:「擢江西贛州知府,平反冤獄,居官有聲。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 反 (phản)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Xét lại một vụ án oan ức để cải án.; biền phiên/biền phản/bình phiên/bình phản: sửa lại án xử sai/sửa lại kết luận sai; ét lại một vụ án oan ức để cải án.; khôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan); sửa lại án xử sai; sửa lại kết luận sai; sửa lại kết luận sai
  • Biên soạn v. redress (a mishandled case); rehabilitate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推翻錯判,洗雪冤情。《漢書.卷三六.楚元王傳》:「每行京兆尹事,多所平反罪人。」《清史稿.卷二七三.郎廷佐列傳》:「擢江西贛州知府,平反冤獄,居官有聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把判错的案件或做错的政治结论改正过来:~昭雪, ~冤案。
  • Kaggle Zh-Vi right the wrong

Eng

  • Cihui to redress (an injustice); to rehabilitate (sb whose reputation was unjustly sullied)
  • Tần suất từ v. redress (a mishandled case); rehabilitate

Đức

  • Handedict Rehabilitation

other

  • Nguồn khác Xét lại một vụ án oan ức để cải án

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

昭雪 · 雪冤