雪冤

xuě yuāntuyết oan

Hán Việt: tuyết oan · Pinyin: xuě yuān

Tổng quan

rửa oan

新华 · Tân Hoa Đại lục

洗刷冤屈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

洗刷冤屈。《新唐書.卷一七四.元稹傳》:「設諫鼓,置匭函,曾未聞雪冤決事,明察幽之意者。」

Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 冤 (oan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動
  • Tần suất từ 動 rửa oan; rửa oan
  • Biên soạn 雪冤 uěyuān v.o. clear of a false charge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗刷冤屈。《新唐書.卷一七四.元稹傳》:「設諫鼓,置匭函,曾未聞雪冤決事,明察幽之意者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗刷冤屈。

Eng

  • JMdict exoneration
  • JMdict exculpation
  • Cihui 雪冤 uěyuān v.o. clear of a false charge
  • Tần suất từ 雪冤 uěyuān v.o. clear of a false charge

ja

  • JMdict 雪冤(せつえん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平反 · 昭雪