平地
bình địa
Hán Việt: bình địa · Pinyin: píng dì
Tổng quan
san bằng đất | phần đất bằng | phẳng ùng đất bằng phẳng — Chỉ vùng đất bị tàn phá không còn gì. Chẳng hạn. bình địa bình địa ☆Vùng đất bằng phẳng — Chỉ vùng đất bị tàn phá không còn gì. Chẳng hạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui san bằng đất | phần đất bằng | phẳng ùng đất bằng phẳng — Chỉ vùng đất bị tàn phá không còn gì. Chẳng hạn. bình địa bình địa ☆Vùng đất bằng phẳng — Chỉ vùng đất bị tàn phá không còn gì. Chẳng hạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平坦的土地。《大宋宣和遺事.元集》:「恃著強力,不用水向平地上推了舟船,共他徒黨在家為淫亂之行。」《老殘遊記》第一五回:「店後有個大坑塘,卻早凍得如平地了。」 2.整平地面。《論語.子罕》:「譬如平地,雖覆一簣,進,吾往也。」 3.忽然的,無緣無故的。如:「平地風波」。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第三一出》:「跳過禹門三尺浪,俄然平地一聲雷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平坦的地面; 平整地面; 犹言突然;平白无故; 平稳地;稳当地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平坦的地面。 2.平整地面。 3.犹言突然;平白无故。 4.平稳地;稳当地。
Eng
- CC-CEDICT to level the land|level ground|plain
- Cihui to level the land; level ground; plain
ja
- JMdict level ground|plain|flatland