高山

gāo shāncao san

Hán Việt: cao san · Pinyin: gāo shān

Tổng quan

cao sơn; núi cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

高聳的山陵。《荀子.勸學》:「故不登高山,不知天高也。」

Cấu tạo: 高 (cao) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases cao sơn
  • Biên soạn high mountain M:ge/⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高聳的山陵。《荀子.勸學》:「故不登高山,不知天高也。」

Eng

  • JMdict high mountain
  • JMdict alpine mountain
  • Cihui high mountain; alpine mountain

Đức

  • Handedict Hochgebirge (S, Geo)

ja

  • JMdict 高山(こうざん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平地 · 幽谷