平地喫交

bình địa khiết giao

Hán Việt: bình địa khiết giao

Tổng quan

BÌNH ĐỊA NGẬT GIAO Thành ngữ. Ngã té trên đất bằng. Dụ chỉ cho sự hồ đồ. Tiết Vân Phong Văn Duyệt Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 上堂:汝等諸人、與麼上來、大似刺腦入膠盆、與麼下去、也是平地吃交。 Sư thượng đường nói: Này các ông! Nhấc lên như thế cũng là ngu si, buông xuống như thế cũng là hồ đồ.

Cấu tạo: (bình) + (địa) + (khiết) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÌNH ĐỊA NGẬT GIAO Thành ngữ. Ngã té trên đất bằng. Dụ chỉ cho sự hồ đồ. Tiết Vân Phong Văn Duyệt Thiền sư trong NĐHN q. 12 ghi: 上堂:汝等諸人、與麼上來、大似刺腦入膠盆、與麼下去、也是平地吃交。 Sư thượng đường nói: Này các ông! Nhấc lên như thế cũng là ngu si, buông xuống như thế cũng là hồ đồ.