平地掘坑

bình địa quật khanh

Hán Việt: bình địa quật khanh

Tổng quan

BÌNH ĐỊA QUẬT KHANH Thành ngữ. Đất bằng đào xới thành hầm hố. Dụ chỉ cho việc làm không cần thiết, uổng công vô ích. PDgNL q. thượng ghi: 人無僧俗、同臻法會、何處不可?更待山僧擊揚斯事、恰似平地掘坑 Người không phân biệt tăng hay tục, cùng đến pháp hội, chỗ nào mà chẳng thể lãnh hội? Còn chờ Sơn tăng đề cao việc này giống như đất bằng đào xới thành hầm hố.

Cấu tạo: (bình) + (địa) + (quật) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÌNH ĐỊA QUẬT KHANH Thành ngữ. Đất bằng đào xới thành hầm hố. Dụ chỉ cho việc làm không cần thiết, uổng công vô ích. PDgNL q. thượng ghi: 人無僧俗、同臻法會、何處不可?更待山僧擊揚斯事、恰似平地掘坑 Người không phân biệt tăng hay tục, cùng đến pháp hội, chỗ nào mà chẳng thể lãnh hội? Còn chờ Sơn tăng đề cao v…