平地掘坑

bình địa quật khanh

Hán Việt: bình địa quật khanh

Tổng quan

BÌNH ĐỊA QUẬT KHANH Thành ngữ. Đất bằng đào xới thành hầm hố. Dụ chỉ cho việc làm không cần thiết, uổng công vô ích. PDgNL q. thượng ghi: 人無僧俗、同臻法會、何處不可?更待山僧擊揚斯事、恰似平地掘坑 Người không phân biệt tăng hay

Cấu tạo: 平 (bình) + 地 (địa) + 掘 (quật) + 坑 (khanh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đất bằng đào xới thành hầm hố
  • Nguồn khác Dụ chỉ cho việc làm không cần thiết, uổng công vô ích
  • Nguồn khác PDgNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

平地風波 · 平地起家 · 平地风波 · 平地楼台 · 平地吃交 · 平地樓台 · 平地波濤 · 平地赛跑