平地起风波
bình địa khởi phong ba
Hán Việt: bình địa khởi phong ba · Pinyin: píng dì qǐ fēng bō
Tổng quan
gặp rắc rối từ không đâu
突然發生意外情況。元.關漢卿《魯齋郎》第二折:「平地起風波二千尺,一家兒瓦解星飛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tình huống không lường trước
- Tần suất từ gặp rắc rối từ không đâu , tình huống không lường trước
- Biên soạn id. unexpected incident
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然發生意外情況。元.關漢卿《魯齋郎》第二折:「平地起風波二千尺,一家兒瓦解星飛。」
Eng
- Cihui trouble appearing from nowhere; unforeseen situation
- Tần suất từ id. unexpected incident