平地青雲
bình địa thanh vân
Hán Việt: bình địa thanh vân · Pinyin: píng dì qīng yún
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平:平稳;青云:高空。比喻境遇突然变好,顺利无阻地一下子达到很高的地位。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语本唐曹邺《杏园宴呈同年》诗"一旦公道开,青云在平地。"后以"平地青云"比喻境遇突然变好,顺利无阻地一下子达到很高的地位。
- Tân Hoa Tự Điển 平平稳;青云高空。比喻境遇突然变好,顺利无阻地一下子达到很高的地位。