平均利潤
bình quân lợi nhuận
Hán Việt: bình quân lợi nhuận · Pinyin: píng jūn lì rùn
Tổng quan
lợi nhuận đồng đều
1.投入不同生产部门的同量资本,所取得的等量利润。是竞争中资本不断向利润高的部门转移所形成的结果。
企業能夠維持經營的合理利潤。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lợi nhuận trung bình
- Biên soạn average profit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 企業能夠維持經營的合理利潤。
Eng
- Cihui 平均利潤 íngjūn lìrùn n. <econ.> average profit