平均數量

bình quân sổ lượng

Hán Việt: bình quân sổ lượng

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường, sự ngang hàng, tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình, (thông tục), (như) paragraph

Cấu tạo: (bình) + (quân) + (sổ) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường, sự ngang hàng, tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình, (thông tục), (như) paragraph