平心而論
bình tâm nhi luận
Hán Việt: bình tâm nhi luận · Pinyin: píng xīn ér lùn
Tổng quan
(thành ngữ) công bằng mà nói | khách quan mà nói
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) công bằng mà nói | khách quan mà nói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平心靜氣的談論。《聊齋志異.卷八.司文郎》:「當前踧落,固是數之不偶,平心而論,文亦未便登峰。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一.灤陽消夏錄一》:「平心而論,王弼始變舊說,為宋學之萌芽。宋儒不攻《孝經》,詞義明顯。」也作「平心而談」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) in all fairness; objectively speaking
- Cihui 平心而論 íngxīn'érlùn f.e. 1. in all fairness; give sb. his due 2. discuss something fairly; be fair