平心而論
bình tâm nhi luận
Hán Việt: bình tâm nhi luận · Pinyin: píng xīn ér lùn
Tổng quan
(thành ngữ) công bằng mà nói | khách quan mà nói
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) công bằng mà nói | khách quan mà nói
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平心:心情平和,不动感情;论:评论。平心静气地给予客观评价。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平心静气地评论。
- Tân Hoa Tự Điển 平心心情平和,不动感情;论评论。平心静气地给予客观评价。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) in all fairness; objectively speaking
- Cihui 平心而論 íngxīn'érlùn f.e. 1. in all fairness; give sb. his due 2. discuss something fairly; be fair