平旦
bình đán
Hán Việt: bình đán · Pinyin: píng dàn
Tổng quan
rạng sáng; tảng sáng
天亮的时候。
天亮的時候。古人根據天色把夜半以後分為雞鳴、昧旦、平旦三階段; 昧旦指天將亮而未亮的時間,平旦指天亮的時間。《孟子.告子上》:「其日夜之所息,平旦之氣,其好惡與人相近也者幾希?」南朝宋.鮑照〈代放歌行〉:「雞鳴洛城裡,禁門平旦開。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lúc trời vừa sáng. Như Bình minh.; úc trời vừa sáng. Như Bình minh.; (văn học) bình minh , rạng đông; rạng sáng; tảng sáng; tảng sáng
- Biên soạn 平旦 píngdàn n. <wr.> dawn; daybreak
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天亮的時候。古人根據天色把夜半以後分為雞鳴、昧旦、平旦三階段; 昧旦指天將亮而未亮的時間,平旦指天亮的時間。《孟子.告子上》:「其日夜之所息,平旦之氣,其好惡與人相近也者幾希?」南朝宋.鮑照〈代放歌行〉:「雞鳴洛城裡,禁門平旦開。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天亮的时候。
Eng
- Cihui (literary) daybreak; dawn
- Tần suất từ 平旦 píngdàn n. <wr.> dawn; daybreak
other
- Nguồn khác Lúc trời vừa sáng. Như Bình minh