平旦

píng dàn bình đán

Hán Việt: bình đán · Pinyin: píng dàn

Tổng quan

(văn học) bình minh | rạng đông úc trời vừa sáng. Như Bình minh. bình đán bình đán ☆Lúc trời vừa sáng. Như Bình minh.

Cấu tạo: (bình) + (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) bình minh | rạng đông úc trời vừa sáng. Như Bình minh. bình đán bình đán ☆Lúc trời vừa sáng. Như Bình minh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天亮的時候。古人根據天色把夜半以後分為雞鳴、昧旦、平旦三階段;昧旦指天將亮而未亮的時間,平旦指天亮的時間。《孟子.告子上》:「其日夜之所息,平旦之氣,其好惡與人相近也者幾希?」南朝宋.鮑照〈代放歌行〉:「雞鳴洛城裡,禁門平旦開。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天亮的时候。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) daybreak|dawn
  • Cihui (literary) daybreak; dawn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天亮 · 平明 · 黎明