天亮

tiān liàngthiên lượng

Hán Việt: thiên lượng · Pinyin: tiān liàng

Tổng quan

bình minh; trời sáng; trời hửng sáng; rạng đông. 一覺睡到天亮 ngủ một giấc tới sáng. 雞叫了三遍才天亮. gà gáy ba lần là trời sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指太阳将要露出地平线﹐天空发出光亮的时候。 2.谓秉性贞信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.破曉、天明。《紅樓夢》第四九回:「寶玉因心裡記掛著這事,一夜沒生好睡,天亮了就爬起來。」《文明小史》第一五回:「新春夜長,好容易熬到天亮。」 2.比喻心中澄明,如天空般明亮。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「忠誠天亮,神武命世,用能貞明協契,義夫響臻。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 亮 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời sáng (lúc rạng đông)
  • Biên soạn 天亮 iānliàng* n. daybreak; dawn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.破曉、天明。《紅樓夢》第四九回:「寶玉因心裡記掛著這事,一夜沒生好睡,天亮了就爬起來。」《文明小史》第一五回:「新春夜長,好容易熬到天亮。」 2.比喻心中澄明,如天空般明亮。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「忠誠天亮,神武命世,用能貞明協契,義夫響臻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指太阳将要露出地平线﹐天空发出光亮的时候。 2.谓秉性贞信。

Eng

  • Cihui to grow light (at daybreak)

Đức

  • Handedict Tagesanbruch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平旦 · 平明

Từ trái nghĩa

入夜 · 天黑