黎明

lí míng lê minh

Hán Việt: lê minh · Pinyin: lí míng

Tổng quan

bình minh | rạng đông ối và sáng lẫn lộn, lúc rạng sáng. lê minh lê minh ☆Tối và sáng lẫn lộn, lúc rạng sáng.

Cấu tạo: (lê) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình minh | rạng đông ối và sáng lẫn lộn, lúc rạng sáng. lê minh lê minh ☆Tối và sáng lẫn lộn, lúc rạng sáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天將明而未明的時候。指天快亮的時候。《史記.卷八.高祖本紀》:「於是沛公乃夜引兵從他道還,更旗幟。黎明,圍宛城三帀。」唐.司馬貞.索隱:「黎,猶比也,謂比至天明。」《老殘遊記》第一九回:「一夜沒睡,黎明即雇了挂車子在黃河邊伺候,也是十里長亭送別的意思。」也作「犁明」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。天快要亮或刚亮的时候:~即起丨;被压迫人民盼来了~。

Eng

  • CC-CEDICT dawn; daybreak
  • Cihui dawn; daybreak

ja

  • JMdict daybreak|dawn|gray of the morning (grey)|dawn (of a new age)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凌晨 · 平旦 · 平明 · 拂晓 · 破晓

Từ trái nghĩa

傍晚 · 入夜 · 薄暮 · 黄昏