平易

píng yìbình dịch

Hán Việt: bình dịch · Pinyin: píng yì

Tổng quan

khiêm tốn; ôn hoà; bình dị; giản dị (tính tình, thái độ). giản dị dễ gần gũi. 平易可親. hiền lành dễ thân.; dễ hiểu; mộc mạc dễ hiểu (văn chương). Lời văn ngắn gọn dễ hiểu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①平坦开阔地势平易, 地平易,利驰突。②比喻性情温和宁静或态度和蔼谦逊平易可亲, 为人平易逊顺, 平易则恬淡矣。③浅近通俗先生之言,平易易知。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.性情謙遜平和。《史記.卷三三.魯周公世家》:「夫政不簡不易,民不有近; 平易近民,民必歸之。」《老殘遊記》第一八回:「姓鐵,名英,號補殘,是個肝膽男子,學問極其淵博,性情又極其平易,從不肯輕慢人的。」 2.文字淺顯易懂。如:「文句平易」。

Cấu tạo: 平 (bình) + 易 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dễ dãi, không cầu kì.; ễ dãi, không cầu kì.; hoà nhã (cách cư xử) , khiêm tốn , viết bằng ngôn ngữ đơn giản , dễ tiếp thu; 1. khiêm tốn; ôn hoà; bình dị; giản dị (tính tình, thái độ). giản dị dễ gần gũi. 平易可親. hiền lành dễ thân. 2. dễ hiểu; mộc mạc dễ hiểu (văn chương). Lời văn ngắn gọn dễ hiểu; ôn hoà; bình dị; giản dị; dễ hiểu; mộc mạc dễ hiểu
  • Biên soạn 平易 píngyì s.v. 1. unassuming; amiable 2. easy; plain (of writing)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情謙遜平和。《史記.卷三三.魯周公世家》:「夫政不簡不易,民不有近; 平易近民,民必歸之。」《老殘遊記》第一八回:「姓鐵,名英,號補殘,是個肝膽男子,學問極其淵博,性情又極其平易,從不肯輕慢人的。」 2.文字淺顯易懂。如:「文句平易」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①平坦开阔地势平易, 地平易,利驰突。②比喻性情温和宁静或态度和蔼谦逊平易可亲, 为人平易逊顺, 平易则恬淡矣。③浅近通俗先生之言,平易易知。

Eng

  • JMdict easy
  • JMdict simple
  • JMdict plain
  • Cihui amiable (manner); unassuming; written in plain language; easy to take in
  • Tần suất từ 平易 píngyì s.v. 1. unassuming; amiable 2. easy; plain (of writing)

Đức

  • Handedict Einfachheit

ja

  • JMdict 平易(へいい)

other

  • Nguồn khác Dễ dãi, không cầu kì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宽厚 · 平和