平易

píng yì bình dịch

Hán Việt: bình dịch · Pinyin: píng yì

Tổng quan

hoà nhã (cách cư xử) | khiêm tốn | viết bằng ngôn ngữ đơn giản | dễ tiếp thu ễ dãi, không cầu kì. bình dị bình dị ☆Dễ dãi, không cầu kì.

Cấu tạo: (bình) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoà nhã (cách cư xử) | khiêm tốn | viết bằng ngôn ngữ đơn giản | dễ tiếp thu ễ dãi, không cầu kì. bình dị bình dị ☆Dễ dãi, không cầu kì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情謙遜平和。《史記.卷三三.魯周公世家》:「夫政不簡不易,民不有近;平易近民,民必歸之。」《老殘遊記》第一八回:「姓鐵,名英,號補殘,是個肝膽男子,學問極其淵博,性情又極其平易,從不肯輕慢人的。」 2.文字淺顯易懂。如:「文句平易」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平坦开阔地势平易|地平易,利驰突; 比喻性情温和宁静或态度和蔼谦逊平易可亲|为人平易逊顺|平易则恬淡矣; 浅近通俗先生之言,平易易知。
  • Tân Hoa Tự Điển ①平坦开阔地势平易|地平易,利驰突。②比喻性情温和宁静或态度和蔼谦逊平易可亲|为人平易逊顺|平易则恬淡矣。③浅近通俗先生之言,平易易知。

Eng

  • CC-CEDICT amiable (manner)|unassuming|written in plain language|easy to take in
  • Cihui amiable (manner); unassuming; written in plain language; easy to take in

ja

  • JMdict easy|simple|plain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宽厚 · 平和