宽厚
khoan hậu
Hán Việt: khoan hậu · Pinyin: kuān hòu
Tổng quan
dày rộng; nở nang. bộ ngực nở nang.; rộng lượng; khoan hồng; độ lượng; đại lượng; nhân hậu; hiền hậu; khoan dung.; hồn hậu; mộc mạc; chất phác. làn điệu vang lên hồn hậu
①宽而厚~的胸膛。②(待人)宽容厚道。③(声音)浑厚唱腔高亢~。
1.待人寬大厚道。《管子.形勢解》:「人主者,溫良寬厚,則民愛之。」《薛仁貴征遼事略》:「下馬受降,唐帝寬厚,亦赦其過。爾不投降,置於砧刀,悔之晚矣。」 2.寬闊厚實。如:「他寬厚的手掌上,布滿了生活歷練的痕跡。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lòng khoan dung, lòng nhân từ, tình ôn hoà (của khí hậu) tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung; hồn hậu; nở nang; rộng lượng; khoan hồng; độ lượng; đại lượng; nhân hậu; hiền hậu; khoan dung; mộc mạc; chất phác
- Biên soạn 寬厚 uānhòu s.v. 1. generous; kind; magnanimous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.待人寬大厚道。《管子.形勢解》:「人主者,溫良寬厚,則民愛之。」《薛仁貴征遼事略》:「下馬受降,唐帝寬厚,亦赦其過。爾不投降,置於砧刀,悔之晚矣。」 2.寬闊厚實。如:「他寬厚的手掌上,布滿了生活歷練的痕跡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①宽而厚~的胸膛。②(待人)宽容厚道。③(声音)浑厚唱腔高亢~。
- Kaggle Zh-Vi clemency
Eng
- Cihui tolerant; generous; magnanimous; thick and broad (build); thick and deep (voice)
- Tần suất từ 寬厚 uānhòu s.v. 1. generous; kind; magnanimous , Tā wéirén ∼. He's kind to people. 2. thick and broad
Đức
- Handedict beherzt
other
- Nguồn khác Lòng dạ rộng rãi, có đức