平正

píng zhèngbình chánh

Hán Việt: bình chánh · Pinyin: píng zhèng

Tổng quan

ngay ngắn; vuông vắn. gạch anh ấy đóng vừa chặt vừa chắc mịn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.端正; 平整。 2.公平正直。 3.犹言调整,调节。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.平直不歪斜。如:「泥水工砌的磚牆既密合又平正。」宋.陸游《老學庵筆記》卷八:「自唐至本朝,中書門下出敕,其敕字皆平正渾厚。」 2.公平正大。如:「法官執法應平正無私。」《淮南子.主術》:「非慈厚無以懷眾,非平正無以制斷。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Công bằng ngay thẳng.; ông bằng ngay thẳng.; ngay ngắn; vuông vắn. gạch anh ấy đóng vừa chặt vừa chắc mịn.; vuông vắn
  • Biên soạn 平正 píngzhèng v.p. 1. right 2. fair and just

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平直不歪斜。如:「泥水工砌的磚牆既密合又平正。」宋.陸游《老學庵筆記》卷八:「自唐至本朝,中書門下出敕,其敕字皆平正渾厚。」 2.公平正大。如:「法官執法應平正無私。」《淮南子.主術》:「非慈厚無以懷眾,非平正無以制斷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.端正; 平整。 2.公平正直。 3.犹言调整,调节。

Eng

  • Cihui 平正 íngzheng s.v. <coll.> even and straight; ►See also ²píngzhèng
  • Tần suất từ 平正 píngzhèng v.p. 1. right 2. fair and just, , ►See also píngzheng

other

  • Nguồn khác Công bằng ngay thẳng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公平 · 公正