平正
bình chánh
Hán Việt: bình chánh · Pinyin: píng zhèng
Tổng quan
ông bằng ngay thẳng. bình chính bình chính ☆Công bằng ngay thẳng. ngay ngắn; vuông vắn。不歪斜。 他墁的磚又平正又密合。 gạch anh ấy đóng vừa chặt vừa chắc mịn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ông bằng ngay thẳng. bình chính bình chính ☆Công bằng ngay thẳng. ngay ngắn; vuông vắn。不歪斜。 他墁的磚又平正又密合。 gạch anh ấy đóng vừa chặt vừa chắc mịn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平直不歪斜。如:「泥水工砌的磚牆既密合又平正。」宋.陸游《老學庵筆記》卷八:「自唐至本朝,中書門下出敕,其敕字皆平正渾厚。」 2.公平正大。如:「法官執法應平正無私。」《淮南子.主術》:「非慈厚無以懷眾,非平正無以制斷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 端正;平整; 公平正直; 犹言调整,调节。
- Tân Hoa Tự Điển 1.端正;平整。 2.公平正直。 3.犹言调整,调节。
Eng
- Cihui 平正 íngzheng s.v. <coll.> even and straight||►See also ²píngzhèng