平步登天

píng bù dēng tiān bình bộ đăng thiên

Hán Việt: bình bộ đăng thiên · Pinyin: píng bù dēng tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (bộ) + (đăng) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「平步青雲」。見「平步青雲」條。01.《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「道人又看了氣色,便道:『滯色已開,只在三日內自有奇遇,平步登天。但官人得意之日,休與秀才作對,切記切記。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻一下子就达到很高的地位或境界。