平準基金
bình chuẩn cơ kim
Hán Việt: bình chuẩn cơ kim
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外匯管制時,政府一面售出外匯,一面購入,目的在調節供求的基金,稱為「平準基金」。
Eng
- Cihui 平準基金 íngzhǔn jījīn n. equalization fund
Hán Việt: bình chuẩn cơ kim