平滑

píng huá bình hoạt

Hán Việt: bình hoạt · Pinyin: píng huá

Tổng quan

bằng phẳng và mịn màng ằng phẳng trơn tru, không trở ngại gì. bình hoạt bình hoạt ☆Bằng phẳng trơn tru, không trở ngại gì.

Cấu tạo: (bình) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng phẳng và mịn màng ằng phẳng trơn tru, không trở ngại gì. bình hoạt bình hoạt ☆Bằng phẳng trơn tru, không trở ngại gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平整光滑。唐.白居易〈池上幽境〉詩:「平滑青盤石,低密綠陰樹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平而光滑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平而光滑。

Eng

  • CC-CEDICT flat and smooth
  • Cihui flat and smooth

ja

  • JMdict flat and smooth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滑润

Từ trái nghĩa

毛糙 · 粗糙