平版印刷

píng bǎn yìn shuā bình bản ấn xoát

Hán Việt: bình bản ấn xoát · Pinyin: píng bǎn yìn shuā

Tổng quan

chồi cây, mầm cây, núi ngang, hoành sơn, sự đền bù, sự bù đắp, (ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch), (kiến trúc) rìa xiên (ở tường), khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line), (kỹ thuật) khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng), bù lại, đền bù, bù đắp, (ngành in) in ôpxet

Cấu tạo: (bình) + (bản) + (ấn) + (xoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chồi cây, mầm cây, núi ngang, hoành sơn, sự đền bù, sự bù đắp, (ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch), (kiến trúc) rìa xiên (ở tường), khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line), (kỹ thuật) khuỷu ống…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以平版製版的印刷方法。適用於各種彩色、黑白的印刷品,如書籍、月曆、型錄、海報、雜誌等。