平白

píng bái bình bạch

Hán Việt: bình bạch · Pinyin: píng bái

Tổng quan

không có lý do | vô cớ ỗng dưng. Khi không. Tự nhiên. bình bạch bình bạch ☆Bỗng dưng. Khi không. Tự nhiên.

Cấu tạo: (bình) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có lý do | vô cớ ỗng dưng. Khi không. Tự nhiên. bình bạch bình bạch ☆Bỗng dưng. Khi không. Tự nhiên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑空、無緣無故。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「不是妾訟庭上胡支對,大人也卻教我平白地說甚的?」《三國演義》第四六回:「卻說曹操平白折了十五六萬箭,心中氣悶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无缘无故:~无故|~地挨了他一顿骂;(文辞等)浅显通俗:诗句~如话。

Eng

  • CC-CEDICT for no reason|gratuitously
  • Cihui for no reason; gratuitously

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凭空 · 平空