平空

píng kōngbình không

Hán Việt: bình không · Pinyin: píng kōng

Tổng quan

không căn cứ; không cơ sở

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.凭空; 突然; 无缘无故。 2.旧时缮写上行公文,换行抬写衔﹑名,谓之"平空"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平白無故。明.賈仲名《對玉梳》第四折:「風塵中埋沒了二十年,平空的喚縣君有何顏面?」《紅樓夢》第五五回:「只怕如今平空又生出一兩件事來,可就了不得了。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 空 (không)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ biến thể của 憑空, 凭空[píng kōng]; Bỗng dưng. Như Bình bạch 平白.; ỗng dưng. Như Bình bạch 平白.; không căn cứ; không cơ sở; không cơ sở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平白無故。明.賈仲名《對玉梳》第四折:「風塵中埋沒了二十年,平空的喚縣君有何顏面?」《紅樓夢》第五五回:「只怕如今平空又生出一兩件事來,可就了不得了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.凭空; 突然; 无缘无故。 2.旧时缮写上行公文,换行抬写衔﹑名,谓之"平空"。

Eng

  • Cihui variant of 憑空; 凭空
  • Tần suất từ variant of 憑空, 凭空[ping2 kong1]

other

  • Nguồn khác Bỗng dưng. Như Bình bạch 平白

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凭空 · 平白