平空

píng kōng bình không

Hán Việt: bình không · Pinyin: píng kōng

Tổng quan

biến thể của 憑空|凭空 ỗng dưng. Như Bình bạch 平白. bình không bình không ☆Bỗng dưng. Như Bình bạch 平白.

Cấu tạo: (bình) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 憑空|凭空 ỗng dưng. Như Bình bạch 平白. bình không bình không ☆Bỗng dưng. Như Bình bạch 平白.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平白無故。明.賈仲名《對玉梳》第四折:「風塵中埋沒了二十年,平空的喚縣君有何顏面?」《紅樓夢》第五五回:「只怕如今平空又生出一兩件事來,可就了不得了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭空;突然;无缘无故; 旧时缮写上行公文,换行抬写衔﹑名,谓之"平空"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凭空;突然;无缘无故。 2.旧时缮写上行公文,换行抬写衔﹑名,谓之"平空"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 憑空|凭空[ping2 kong1]
  • Cihui variant of 憑空|凭空

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凭空 · 平白