凭空
bằng không
Hán Việt: bằng không · Pinyin: píng kōng
Tổng quan
không có căn cứ; không có cơ sở; vô căn cứ. bịa đặt không có cơ sở. 憑空想象. tưởng tượng không có cơ sở
也作平空”×无依据地凭空捏造罪名, 真奇怪,楼前凭空涌起许多黑黝黝的小山。哦,莫非是幻觉?
沒有根由,無緣無故。《儒林外史》第二四回:「我不在家,他冒認是我舅舅,騙飯喫; 今年又憑空走來問我要銀子!」《文明小史》第六回:「舉人坐在家裡,憑空把舉人捉了來,當做滋事的首犯。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bằng không/bằng khống/bằng khổng/bẵng không/bẵng khống/bẵng khổng: trống rỗng/không có căn cứ/không có cơ sở/vô căn cứ; không có căn cứ; không có cơ sở; vô căn cứ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有根由,無緣無故。《儒林外史》第二四回:「我不在家,他冒認是我舅舅,騙飯喫; 今年又憑空走來問我要銀子!」《文明小史》第六回:「舉人坐在家裡,憑空把舉人捉了來,當做滋事的首犯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作平空”×无依据地凭空捏造罪名, 真奇怪,楼前凭空涌起许多黑黝黝的小山。哦,莫非是幻觉?
Eng
- Cihui baseless (lie); without foundation
- Tần suất từ baseless (lie); without foundation
Đức
- Handedict aus der Luft gegriffen
other
- Nguồn khác Tự dưng, bỗng dưng