平直

píng zhíbình trực

Hán Việt: bình trực · Pinyin: píng zhí

Tổng quan

mượt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平与直; 平而直。 2.犹言估算。 3.平正; 正直。 4.平易质直。指文字和言辞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平坦不彎曲。如:「這條跑道非常平直。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 直 (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẳng
  • Tần suất từ mượt , phẳng
  • Biên soạn 平直 píngzhí* s.v. 1. straight 2. simple; straightforward 3. honest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平坦不彎曲。如:「這條跑道非常平直。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.平与直; 平而直。 2.犹言估算。 3.平正; 正直。 4.平易质直。指文字和言辞。

Eng

  • Cihui smooth; level
  • Tần suất từ 平直 píngzhí* s.v. 1. straight 2. simple; straightforward 3. honest

Đức

  • Handedict gerade (Linie) (Adj, Math)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

曲折 · 迂回