曲折
khúc chiết
Hán Việt: khúc chiết · Pinyin: qū zhé
Tổng quan
quanh co | (bóng) phức tạp ong gẫy, không thẳng — Gẫy gọn, rõ ràng. khúc chiết khúc chiết ☆Cong gẫy, không thẳng — Gẫy gọn, rõ ràng.
Nghĩa
Việt
- Cihui quanh co | (bóng) phức tạp ong gẫy, không thẳng — Gẫy gọn, rõ ràng. khúc chiết khúc chiết ☆Cong gẫy, không thẳng — Gẫy gọn, rõ ràng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.彎曲迴轉。如:「登山隊沿著曲折的小徑攀上頂峰。」《老殘遊記》第一回:「又都帶了千里鏡,攜了毯子,由後面扶梯曲折上去。」《紅樓夢》第一七、一八回:「外面卻是桑、榆、槿、柘,各色樹稚新條,隨其曲折,編就兩溜青籬。」 2.事物的隱情。如:「此事內情頗有曲折。」《老殘遊記》第三回:「至於其中曲折,亦非傾蓋之間所能盡的,容慢慢的做個說帖呈覽,何如?」 3.挫折、波折。如:「他曲折坎坷的一生,令人同情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弯曲:沿着池塘有一条~的小路;(事情发展、故事情节)复杂,变化多:破案过程惊险~|~动人的评书段子。
Eng
- CC-CEDICT winding|(fig.) complicated
- Cihui winding; (fig.) complicated
ja
- JMdict bending|winding|meandering|zigzagging|ups and downs