平等互利

píng děng hù lìbình đẳng hỗ lợi

Hán Việt: bình đẳng hỗ lợi · Pinyin: píng děng hù lì

Tổng quan

cùng có lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

指彼此享有同等待遇,互相有利。

Cấu tạo: 平 (bình) + 等 (đẳng) + 互 (hỗ) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia sẻ lợi ích công bằng
  • Tần suất từ cùng có lợi , chia sẻ lợi ích công bằng
  • Biên soạn equality and mutual benefit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指彼此享有同等待遇,互相有利。

Eng

  • Cihui mutual benefit; to share profits equitably
  • Tần suất từ f.e. equality and mutual benefit

Từ liên quan

Gần nghĩa

互利共生 · 平等主义 · 平等大悲 · 平等大慧 · 平等性智 · 平等意趣 · 平等法身 · 平等覺經